Anh - Việt
cạo trọc
Động từ
cạo trọc (Động từ)
Nghĩa 01 · Cạo sạch tóc trên đầu, đến sát da.
把头发全部剃光,直到头皮。
Cạo sạch tóc trên đầu, đến sát da.
Ví dụ
我爸爸夏天把头发剃光,这样凉快。【】Bố tôi cạo trọc đầu vào mùa hè cho mát.
男孩输了和朋友打的赌之后把头发剃光了。【】Cậu bé cạo trọc đầu sau khi thua cược với bạn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cạo trọc (Verb)
cạo trọc + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
把头剃光 cạo trọc đầu | 输掉赌约后,他把头剃光以信守承诺。 Sau khi thua cược, anh ấy cạo trọc đầu để giữ lời hứa. |
剃光头为慈善筹款 cạo trọc đầu gây quỹ | 许多学生剃光头为贫困儿童筹款。 Nhiều sinh viên cạo trọc đầu gây quỹ cho trẻ em nghèo. |
剃度出家 cạo trọc đầu đi tu | 妻子去世后,他剃度出家。 Anh ấy cạo trọc đầu đi tu sau khi vợ mất. |
剃光某人的头作为惩罚 cạo trọc đầu để phạt | 过去,有些地方剃光严重违法者的头以示警戒。 Ngày xưa, có nơi cạo trọc đầu những người phạm lỗi nặng để răn đe. |