Anh - Việt
người đầu trọc
Danh từ
người đầu trọc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người không có tóc hoặc có rất ít tóc trên đầu, thường do bị hói hoặc cạo tóc.
头上没有头发或头发很少的人,常因秃头或剃光头。
Người không có tóc hoặc có rất ít tóc trên đầu, thường do bị hói hoặc cạo tóc.
Ví dụ
那个秃头的人是我们的新老师。【】Người đầu trọc kia là giáo viên mới của chúng tôi.
他是个光头的人,因为他经常把头发剃得很短。【】Anh ấy là người đầu trọc vì thường cạo tóc sát da.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của người đầu trọc (Noun)
Số lượng + người đầu trọcngười đầu trọc + Tính từngười đầu trọc + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一个秃头的人 một người đầu trọc | 一个秃头的人正站在门口。 Một người đầu trọc đang đứng ở cửa. |