Anh - Việt
cấp giấy chứng nhận
Động từ
cấp giấy chứng nhận (Động từ)
Nghĩa 01 · Cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc phát hành, ban hành giấy chứng nhận để xác nhận một quyền lợi, điều kiện hoặc sự kiện chính thức.
发放证书
Cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc phát hành, ban hành giấy chứng nhận để xác nhận một quyền lợi, điều kiện hoặc sự kiện chính thức.
Ví dụ
政府部门今天发放了新的证书。【】Cơ quan chính phủ sẽ cấp giấy chứng nhận vào ngày mai.
他们没有批准发证给申请人吗?【】Họ có cấp giấy chứng nhận cho người xin không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa