Anh - Việt

Bản dịch của từ Giấy chứng nhận trong tiếng Trung

giấy chứng nhận

Danh từ

giấy chứng nhận (Danh từ)

Nghĩa 01 · Văn bản chính thức xác nhận một sự việc, thành tích hoặc điều kiện nào đó.

证明某事、成绩或资格的正式文件。

Văn bản chính thức xác nhận một sự việc, thành tích hoặc điều kiện nào đó.

Ví dụ
我完成课程后收到了一张证书。【】Tôi nhận giấy chứng nhận sau khi hoàn thành khóa học.
他向公司提交了健康证明书。【】Anh ấy nộp giấy chứng nhận sức khỏe cho công ty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của giấy chứng nhận (Noun)

giấy chứng nhận + Danh từgiấy chứng nhận + Động từĐộng từ + giấy chứng nhận
Kết hợp từ của giấy chứng nhận
Collocation
Ví dụ

登记证书

giấy chứng nhận đăng ký

办理手续时,你需要提交登记证书。

Bạn cần nộp giấy chứng nhận đăng ký khi làm thủ tục.

所有权证书

giấy chứng nhận quyền sở hữu

银行要求提供该房屋的所有权证书。

Ngân hàng yêu cầu giấy chứng nhận quyền sở hữu căn nhà.

结婚证

giấy chứng nhận kết hôn

他们把结婚证带到了办公室。

Họ mang giấy chứng nhận kết hôn đến văn phòng.

土地使用权证书

giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

我家已经拿到了土地使用权证书。

Gia đình tôi đã nhận giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

Video ngữ cảnh