Anh - Việt
cấp số cộng
Danh từ
cấp số cộng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dãy số mà hiệu giữa hai số hạng liên tiếp luôn bằng một số không đổi.
相邻两项的差相等的数列。
Dãy số mà hiệu giữa hai số hạng liên tiếp luôn bằng một số không đổi.
Ví dụ
数列2、5、8、11是一个等差数列。【】Dãy 2, 5, 8, 11 là một cấp số cộng.
请找出这个等差数列的公差。【】Em hãy tìm công sai của cấp số cộng này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cấp số cộng (Noun)
Danh từ + cấp số cộngcấp số cộng + Danh từcấp số cộng + Tính từĐộng từ + cấp số cộng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
等差数列的通项 số hạng tổng quát của cấp số cộng | 求这个等差数列的通项。 Hãy tìm số hạng tổng quát của cấp số cộng này. |
等差数列前 n 项的和 tổng n số hạng đầu của cấp số cộng | 我们可以用公式计算这个等差数列前十项的和。 Ta có thể tính tổng 10 số hạng đầu của cấp số cộng bằng công thức. |