Anh - Việt
cấp số nhân
Danh từ
cấp số nhân (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dãy số mà mỗi số hạng, từ số hạng thứ hai trở đi, bằng số hạng đứng trước nhân với một hằng số.
从第二项起,每一项都是前一项乘以同一个常数的数列。
Dãy số mà mỗi số hạng, từ số hạng thứ hai trở đi, bằng số hạng đứng trước nhân với một hằng số.
Ví dụ
数列2、6、18是一个等比数列。【】Dãy 2, 6, 18 là một cấp số nhân.
老师要求我们求这个等比数列的公比。【】Cô giáo yêu cầu chúng tôi tính công bội của cấp số nhân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cấp số nhân (Noun)
Danh từ + cấp số nhâncấp số nhân + Tính từcấp số nhân + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
等比数列的首项 số hạng đầu của cấp số nhân | 这个等比数列的首项是 3。 Số hạng đầu của cấp số nhân là 3. |
等比数列的公比 công bội của cấp số nhân | 这个等比数列的公比是 2。 Công bội của cấp số nhân này là 2. |
等比数列的第 n 项 số hạng thứ n của cấp số nhân | 我们可以用这个公式求等比数列的第 n 项。 Ta có thể tìm số hạng thứ n của cấp số nhân bằng công thức này. |
等比数列各项的和 tổng các số hạng của cấp số nhân | 这道题要求计算等比数列各项的和。 Bài toán yêu cầu tính tổng các số hạng của cấp số nhân. |