Anh - Việt
câu chào
Danh từ
câu chào (Danh từ)
Nghĩa 01 · Câu nói dùng để mở đầu khi gặp nhau, biểu thị sự lịch sự, tôn trọng hoặc cảm ơn; lời chào hỏi.
问候语
Câu nói dùng để mở đầu khi gặp nhau, biểu thị sự lịch sự, tôn trọng hoặc cảm ơn; lời chào hỏi.
Ví dụ
他的问候让大家感到温暖。【】Câu chào của anh ấy làm mọi người cảm thấy ấm áp.
你没有说早上好吗?【】Bạn không nói câu chào buổi sáng sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa