Anh - Việt
câu hỏi
Danh từ
câu hỏi (Danh từ)
Nghĩa 01 · câu đặt ra yêu cầu người nghe trả lời
询问的句子
câu đặt ra yêu cầu người nghe trả lời
Ví dụ
Lan 在课堂上 提出了 一个 关于 网络安全 的 问题。【】Lan đặt một câu hỏi về an toàn mạng trong lớp.
这份 社会调查 没有 回答 我 的 疑问。【】Cuộc khảo sát xã hội không giải đáp câu hỏi của tôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa