Anh - Việt
đặt câu hỏi
Cụm từ
đặt câu hỏi (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Hành động nói hoặc viết ra một câu hỏi để yêu cầu thông tin hoặc lời giải thích.
提出问题以获取信息或解释的行为
Hành động nói hoặc viết ra một câu hỏi để yêu cầu thông tin hoặc lời giải thích.
Ví dụ
Lan 在 社区 会议上 提出 了 一个 问题。【】Lan đặt câu hỏi tại cuộc họp cộng đồng.
Nam 没有 在 网上 提出 问题。【】Nam không đặt câu hỏi trên mạng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa