Anh - Việt

Bản dịch của từ Hỏi trong tiếng Trung

hỏi

Danh từĐộng từ

hỏi (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thanh điệu tiếng Việt được thể hiện bằng dấu hỏi (̉).

越南语中用问号调符表示的一种声调。

Thanh điệu tiếng Việt được thể hiện bằng dấu hỏi (̉).

Ví dụ
“nghỉ”这个词带问调。【】Từ “nghỉ” có thanh hỏi.
我常把问调和跌声调弄混。【】Em hay nhầm thanh hỏi với thanh ngã.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của hỏi (Noun)

Danh từ + hỏiĐộng từ + hỏi
Kết hợp từ của hỏi
Collocation
Ví dụ

问声调

thanh hỏi

“nghỉ”用问声调发音。

“Nghỉ” được phát âm với thanh hỏi.

带问声调的音节

âm tiết mang thanh hỏi

“mỗi”是一个带问声调的音节。

“Mỗi” là một âm tiết mang thanh hỏi.

问号

dấu hỏi

“nghỉ”这个字有问号。

Từ “nghỉ” có dấu hỏi.

hỏi (Động từ)

Nghĩa 01 · Nói hoặc viết điều mình muốn biết để nhận được câu trả lời.

提出问题以得到回答。

Nói hoặc viết điều mình muốn biết để nhận được câu trả lời.

Ví dụ
我想问你一个问题。【】Tôi muốn hỏi bạn một câu.
她向工作人员询问去车站的路。【】Cô ấy hỏi nhân viên đường đến nhà ga.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của hỏi (Verb)

hỏi + Danh từhỏi + Giới từhỏi + Số lượnghỏi + Trạng từhỏi + Từ đi kèmhỏi + Động từ
Kết hợp từ của hỏi
Collocation
Ví dụ

问价

hỏi giá

我问了这件衬衫的价格。

Tôi hỏi giá chiếc áo này.

问路

hỏi đường

我们停下来问路。

Chúng tôi dừng lại để hỏi đường.

征求某人的意见

hỏi ý kiến

服药前请征求医生的意见。

Hãy hỏi ý kiến bác sĩ trước khi dùng thuốc.

Video ngữ cảnh