Anh - Việt
cay cú
Tính từ
cay cú (Tính từ)
Nghĩa 01 · Bực tức, ấm ức vì thua thiệt hoặc thất bại và muốn gỡ lại hay trả đũa.
因吃亏、失败而愤愤不平,想要扳回或报复。
Bực tức, ấm ức vì thua thiệt hoặc thất bại và muốn gỡ lại hay trả đũa.
Ví dụ
他还在为昨天输掉比赛而愤愤不平。【】Anh ấy vẫn cay cú vì thua trận hôm qua.
她因被对手超过而心怀怨恨。【】Cô ấy cay cú vì bị đối thủ vượt qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cay cú (Adjective)
cay cú + Giới từcay cú + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
因失败而愤愤不平 cay cú vì thất bại | 他仍然因决赛失利而愤愤不平。 Anh ấy vẫn cay cú vì thất bại trong trận chung kết. |
因被拒绝而怨恨 cay cú vì bị từ chối | 她因没能入选球队而心怀怨恨。 Cô ấy cay cú vì bị từ chối khỏi đội. |