Anh - Việt

Bản dịch của từ Cấy ghép trong tiếng Trung

cấy ghép

Động từDanh từ

cấy ghép (Động từ)

Nghĩa 01 · Đưa một bộ phận của cơ thể sống sang vị trí khác trên cơ thể đó hoặc sang một cơ thể khác.

把活体的某个部分移植到同一身体的其他部位或另一个人的身体上。

Đưa một bộ phận của cơ thể sống sang vị trí khác trên cơ thể đó hoặc sang một cơ thể khác.

Ví dụ
医生昨天给病人移植了一个肾脏。【】Bác sĩ đã cấy ghép thận cho bệnh nhân hôm qua.
医生可以把皮肤移植到烧伤处,帮助伤口愈合。【】Bác sĩ có thể cấy ghép da lên vết bỏng để giúp vết thương lành.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cấy ghép (Verb)

Từ đi kèm + cấy ghépcấy ghép + Danh từcấy ghép + Trạng từ
Kết hợp từ của cấy ghép
Collocation
Ví dụ

被移植

được cấy ghép

一颗新的心脏被移植到患者体内。

Trái tim mới đã được cấy ghép vào cơ thể bệnh nhân.

cấy ghép (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ca phẫu thuật hoặc việc đưa một bộ phận cơ thể sống sang vị trí khác.

将活体器官或组织移植到人体内的手术或过程。

Ca phẫu thuật hoặc việc đưa một bộ phận cơ thể sống sang vị trí khác.

Ví dụ
他的心脏移植手术很成功。【】Ca cấy ghép tim của ông ấy đã thành công.
移植后,病人必须终身服用抗排斥药。【】Sau cấy ghép, bệnh nhân phải uống thuốc chống thải ghép suốt đời.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cấy ghép (Noun)

Danh từ + cấy ghépcấy ghép + Danh từcấy ghép + Tính từ
Kết hợp từ của cấy ghép
Collocation
Ví dụ

器官移植等候名单

danh sách chờ cấy ghép

数千人仍在器官移植等候名单上。

Hàng nghìn người vẫn nằm trong danh sách chờ cấy ghép tạng.

器官移植受者

bệnh nhân cấy ghép

器官移植受者需要终身服用抗排异药物。

Bệnh nhân cấy ghép cần uống thuốc chống thải ghép suốt đời.

Video ngữ cảnh