Anh - Việt
nuôi cấy
Động từ
nuôi cấy (Động từ)
Nghĩa 01 · nuôi [tế bào, vi sinh vật, v.v.] trong môi trường thích hợp, thường để nghiên cứu
在适宜的环境中培养细胞或微生物
nuôi [tế bào, vi sinh vật, v.v.] trong môi trường thích hợp, thường để nghiên cứu
Ví dụ
科学家在实验室中培养细菌。【】Các nhà khoa học nuôi cấy vi khuẩn trong phòng thí nghiệm.
他们没有在控制环境下孵育细胞。【】Họ không nuôi cấy tế bào trong môi trường kiểm soát.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa