Anh - Việt
cây leo
Danh từ
cây leo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại cây có thân yếu, không tự đứng được, phải bám vào vật khác bằng cách quấn thân hoặc nhờ tua cuốn.
一种茎细弱、不能直立、需要攀附其他物体生长的植物。
Loại cây có thân yếu, không tự đứng được, phải bám vào vật khác bằng cách quấn thân hoặc nhờ tua cuốn.
Ví dụ
我们家后院种了很多攀缘植物。【】Trong vườn nhà tôi trồng nhiều cây leo.
一株藤本植物爬满了房子后面的篱笆。【】Cây leo bám đầy hàng rào sau nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cây leo (Noun)
Số lượng + cây leocây leo + Danh từcây leo + Tính từcây leo + Động từĐộng từ + cây leo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一株攀缘植物 một cây leo | 花园里有一株非常漂亮的攀缘植物。 Trong vườn có một cây leo rất đẹp. |