Anh - Việt
leo
Động từ
leo (Động từ)
Nghĩa 01 · Di chuyển lên chỗ cao hơn, thường dùng chân tay bám hoặc bước lên vật gì đó.
向高处移动,通常用手脚攀附或迈上去。
Di chuyển lên chỗ cao hơn, thường dùng chân tay bám hoặc bước lên vật gì đó.
Ví dụ
孩子们喜欢在后院爬树。【】Bọn trẻ thích leo cây trong sân sau.
天黑前,我们上了那座小山。【】Chúng tôi leo lên đồi trước khi trời tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Phát triển bằng cách bám vào hoặc quấn quanh vật khác để vươn lên.
(植物)攀附或缠绕其他物体向上生长。
Phát triển bằng cách bám vào hoặc quấn quanh vật khác để vươn lên.
Ví dụ
三角梅沿着栅栏攀爬。【】Cây hoa giấy leo dọc theo hàng rào.
常春藤爬上了那面旧墙。【】Dây thường xuân leo lên bức tường cũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của leo (Verb)
leo + Danh từleo + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
爬山 leo núi | 这个周末我们要去爬山。 Cuối tuần này, chúng tôi sẽ leo núi. |
爬树 leo cây | 孩子们不可以在公园里爬树。 Bọn trẻ không được leo cây trong công viên. |
爬陡坡 leo dốc | 我们爬了很久的陡坡才到村子。 Chúng tôi phải leo dốc khá lâu mới tới được làng. |
爬梯子 leo thang | 他爬梯子去修屋顶。 Anh ấy leo thang để sửa mái nhà. |
攀着棚架生长 leo giàn | 豆藤正沿着棚架长得很快。 Dây đậu đang leo giàn rất nhanh. |