Anh - Việt
cay nghiệt
Tính từ
cay nghiệt (Tính từ)
Nghĩa 01 · khắt khe, nghiệt ngã trong đối xử, làm cho người khác phải khổ sở
残酷
khắt khe, nghiệt ngã trong đối xử, làm cho người khác phải khổ sở
Ví dụ
苛刻的批评让兰哭了一整夜。【】Lời phê bình cay nghiệt khiến Lan khóc suốt đêm.
明老师对六年级学生并不严厉。【】Thầy Minh không cay nghiệt với học sinh lớp Sáu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cay nghiệt (Adjective)
ADVERBNOUN
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hết sức cay nghiệt | |
vô cùng cay nghiệt | |
rất cay nghiệt |