Anh - Việt
chạm trổ
Động từ
chạm trổ (Động từ)
Nghĩa 01 · Khắc, tạc hoa văn lên gỗ, đá hoặc vật liệu khác để trang trí.
用刀具在木石等材料上雕刻花纹作装饰。
Khắc, tạc hoa văn lên gỗ, đá hoặc vật liệu khác để trang trí.
Ví dụ
工匠在村口的大门上雕刻荷花。【】Nghệ nhân chạm trổ hoa sen trên cổng làng.
这座古老的寺庙有许多雕刻精美的木柱。【】Ngôi chùa cổ có nhiều cột gỗ được chạm trổ rất tinh xảo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chạm trổ (Verb)
Danh từ + chạm trổchạm trổ + Danh từchạm trổ + Trạng từchạm trổ + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
雕花木器 đồ gỗ chạm trổ | 祠堂里摆满了精美雕刻的木器。 Gian thờ được bày nhiều đồ gỗ chạm trổ cầu kỳ. |
雕刻工艺 nghề chạm trổ | 这个村庄的雕刻工艺很有名。 Làng này nổi tiếng với nghề chạm trổ gỗ. |
雕饰精美的寺庙 đình chùa chạm trổ | 雕饰精美的寺庙是传统文化的一大特色。 Nhiều đình chùa chạm trổ còn lưu giữ đến nay. |