Anh - Việt

Bản dịch của từ Xăm trổ trong tiếng Trung

xăm trổ

Động từ

xăm trổ (Động từ)

Nghĩa 01 · Hành động khắc hoặc vẽ các hình, ký hiệu lên da người để tạo ra các hình xăm, thường mang tính thẩm mỹ hoặc biểu tượng.

纹身

Hành động khắc hoặc vẽ các hình, ký hiệu lên da người để tạo ra các hình xăm, thường mang tính thẩm mỹ hoặc biểu tượng.

Ví dụ
他在手臂上纹身了一个龙。【】Anh ấy đã xăm trổ hình rồng trên tay.
她没有纹身,保持自然。【】Cô ấy không xăm trổ, giữ vẻ tự nhiên.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh