Anh - Việt
chăn nuôi công nghiệp
Danh từ
chăn nuôi công nghiệp (Danh từ)
Nghĩa 01 · chăn nuôi theo phương pháp kĩ thuật công nghiệp
工业化养殖
chăn nuôi theo phương pháp kĩ thuật công nghiệp
Ví dụ
中国的工业化养殖提高了肉类产量。【】Chăn nuôi công nghiệp ở Trung Quốc đã tăng sản lượng thịt.
他不支持工业畜牧业,因为环境问题。【】Anh ấy không ủng hộ chăn nuôi công nghiệp vì ô nhiễm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa