Anh - Việt
người chăn nuôi
Danh từ
người chăn nuôi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người nuôi và chăm sóc vật nuôi để bán hoặc lấy thịt, trứng, sữa và các sản phẩm khác.
饲养和照料家畜或家禽以生产、销售相关产品的人。
Người nuôi và chăm sóc vật nuôi để bán hoặc lấy thịt, trứng, sữa và các sản phẩm khác.
Ví dụ
我叔叔是乡下的一名奶农。【】Chú tôi là người chăn nuôi bò sữa ở quê.
许多养殖户担心饲料价格上涨。【】Nhiều người chăn nuôi lo vì giá thức ăn tăng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của người chăn nuôi (Noun)
người chăn nuôi + Danh từngười chăn nuôi + Tính từngười chăn nuôi + Động từĐộng từ + người chăn nuôi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
养猪户 người chăn nuôi lợn | 养猪户担心饲料价格上涨。 Người chăn nuôi lợn đang lo ngại về giá thức ăn chăn nuôi tăng cao. |
家禽养殖户 người chăn nuôi gia cầm | 家禽养殖户需要给鸡接种疫苗。 Người chăn nuôi gia cầm cần tiêm vắc-xin cho đàn gà. |
奶农 người chăn nuôi bò sữa | 奶农每天都要给奶牛挤奶。 Người chăn nuôi bò sữa phải vắt sữa bò mỗi ngày. |