Anh - Việt

Bản dịch của từ Trại chăn nuôi trong tiếng Trung

trại chăn nuôi

Danh từ

trại chăn nuôi (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nơi hoặc khu vực dành để nuôi gia súc, gia cầm như heo, bò, gà, vịt, nhằm mục đích lấy sản phẩm hoặc chăm sóc.

养殖场

Nơi hoặc khu vực dành để nuôi gia súc, gia cầm như heo, bò, gà, vịt, nhằm mục đích lấy sản phẩm hoặc chăm sóc.

Ví dụ
他家附近有一个养殖场,养了很多鸡。【】Gần nhà anh ấy có một trại chăn nuôi nhiều gà.
你们村里没有动物农场吗?【】Trong làng bạn không có trại chăn nuôi à?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh