Anh - Việt

Bản dịch của từ Chắp nối trong tiếng Trung

chắp nối

Động từ

chắp nối (Động từ)

Nghĩa 01 · Ghép hoặc nối các phần rời, thường là phần bị đứt hay hỏng, lại với nhau.

把分开的或破损的部分拼接在一起。

Ghép hoặc nối các phần rời, thường là phần bị đứt hay hỏng, lại với nhau.

Ví dụ
她把几块布料拼接起来做成一个包。【】Cô ấy chắp nối các mảnh vải để làm một chiếc túi.
他把断掉的电线接起来了。【】Anh ấy chắp nối đoạn dây điện bị đứt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Khôi phục hoặc gây dựng lại mối quan hệ đã xa cách hay đổ vỡ.

重新建立疏远或破裂的关系。

Khôi phục hoặc gây dựng lại mối quan hệ đã xa cách hay đổ vỡ.

Ví dụ
多年以后,她想重建和兰的友谊。【】Sau nhiều năm, cô muốn chắp nối tình bạn với Lan.
他试着恢复和疏远父亲的关系。【】Anh ấy cố chắp nối mối quan hệ với người cha xa cách.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chắp nối (Verb)

chắp nối + Danh từ
Kết hợp từ của chắp nối
Collocation
Ví dụ

拼接碎片

chắp nối các mảnh vỡ

他小心地拼接了花瓶的碎片。

Anh ấy cẩn thận chắp nối các mảnh vỡ của chiếc bình.

恢复外交关系

chắp nối quan hệ ngoại giao

两国正努力恢复外交关系。

Hai nước đang chắp nối quan hệ ngoại giao.

接上一段断线

chắp nối đoạn dây bị đứt

技术员在开机前接好了断线。

Người thợ chắp nối đoạn dây bị đứt trước khi bật máy.

把损坏的物品重新拼凑起来

chắp nối lại đồ vật hỏng

她试着用胶水把损坏的物品重新拼凑起来。

Cô ấy cố chắp nối lại đồ vật hỏng bằng keo.

重建旧日友谊

chắp nối tình bạn cũ

两人再次见面,重建旧日友谊。

Hai người gặp lại để chắp nối tình bạn cũ.

Video ngữ cảnh