Anh - Việt
chất kết dính
Danh từ
chất kết dính (Danh từ)
Nghĩa 01 · chất có thể chuyển từ thể lỏng, nhão sang thể rắn để gắn liền các vật rời thành một khối cứng
粘合剂
chất có thể chuyển từ thể lỏng, nhão sang thể rắn để gắn liền các vật rời thành một khối cứng
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa