Anh - Việt
kết dính
Động từ
kết dính (Động từ)
Nghĩa 01 · [hiện tượng] hút lẫn nhau giữa các hạt của cùng một chất, làm cho các hạt ấy kết thành một vật thể
粘合,物质颗粒相吸
[hiện tượng] hút lẫn nhau giữa các hạt của cùng một chất, làm cho các hạt ấy kết thành một vật thể
Ví dụ
水泥颗粒在河内凝聚成一个整体。【】Các hạt xi măng kết dính thành khối ở Hà Nội.
油颗粒在顺化的瓶子里不会凝聚。【】Các hạt dầu không kết dính trong chai ở Huế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa