Anh - Việt

Bản dịch của từ Chặt trong tiếng Trung

chặt

Động từTính từ

chặt (Động từ)

Nghĩa 01 · Làm đứt, vỡ hoặc đổ bằng dao, rìu hay vật có lưỡi sắc bổ mạnh xuống.

用刀、斧等锋利工具猛砍,使东西断开或倒下。

Làm đứt, vỡ hoặc đổ bằng dao, rìu hay vật có lưỡi sắc bổ mạnh xuống.

Ví dụ
爸爸在房子后面砍柴。【】Bố chặt củi ở sau nhà.
他们在雨季前砍倒了那棵老树。【】Họ chặt cây cũ trước mùa mưa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chặt (Verb)

chặt + Danh từchặt + Động từ
Kết hợp từ của chặt
Collocation
Ví dụ

劈木头

chặt gỗ

他正在劈木头生火。

Ông ấy đang chặt gỗ để nhóm lửa.

砍树

chặt cây

人们不得在自然保护区砍树。

Người ta không được chặt cây trong khu bảo tồn.

剁肉

chặt thịt

她把肉剁成小块。

Cô ấy chặt thịt thành những miếng nhỏ.

劈柴

chặt củi

天黑前我们劈了柴。

Chúng tôi chặt củi trước khi trời tối.

chặt (Tính từ)

Nghĩa 01 · Được buộc, giữ hoặc đậy kín chắc, khó dịch chuyển, tháo ra hay mở ra.

绑得、固定得或盖得很牢,不容易移动、拆开或打开。

Được buộc, giữ hoặc đậy kín chắc, khó dịch chuyển, tháo ra hay mở ra.

Ví dụ
把绳子绑紧,免得箱子掉下来。【】Buộc dây thật chặt để thùng không rơi.
带走前把瓶盖拧紧。【】Vặn nắp chai thật chặt trước khi mang đi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nghiêm ngặt, sát sao và không dễ dãi trong việc quản lý, kiểm soát hoặc chi tiêu.

管理、控制或花钱时很严格,不放松。

Nghiêm ngặt, sát sao và không dễ dãi trong việc quản lý, kiểm soát hoặc chi tiêu.

Ví dụ
学校严格管理人员进出。【】Trường quản lý việc ra vào rất chặt.
公司今年严密控制开支。【】Công ty kiểm soát chi tiêu rất chặt năm nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chặt (Adjective)

chặt + Danh từchặt + Động từĐộng từ + chặt
Kết hợp từ của chặt
Collocation
Ví dụ

严格的规定

quy định chặt chẽ

公司有严格的劳动安全规定。

Công ty có quy định chặt chẽ về an toàn lao động.

Video ngữ cảnh