Anh - Việt

Bản dịch của từ Chạy trong tiếng Trung

chạy

Động từTính từ

chạy (Động từ)

Nghĩa 01 · Di chuyển nhanh bằng chân.

用脚快速移动。

Di chuyển nhanh bằng chân.

Ví dụ
我快迟到了,所以跑去学校。【】Tôi chạy đến trường vì sắp muộn giờ.
那只狗飞快地跑过草地。【】Con chó chạy rất nhanh trên bãi cỏ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Di chuyển trên đường hoặc theo một tuyến, nói về xe cộ.

指车辆沿道路或线路行驶。

Di chuyển trên đường hoặc theo một tuyến, nói về xe cộ.

Ví dụ
公交车每十分钟经过我家一次。【】Xe buýt chạy qua nhà tôi mỗi mười phút.
因为下大雨,火车行驶得很慢。【】Tàu chạy chậm vì trời mưa to.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Hoạt động bình thường, nói về máy móc, thiết bị hoặc chương trình.

指机器、设备或程序正常工作。

Hoạt động bình thường, nói về máy móc, thiết bị hoặc chương trình.

Ví dụ
更新后,我的电脑运行得很慢。【】Máy tính của tôi chạy chậm sau khi cập nhật.
这台洗衣机用了很多年,仍然运转良好。【】Máy giặt vẫn chạy tốt sau nhiều năm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Điều hành hoặc tổ chức một công việc, hoạt động, doanh nghiệp hay dự án.

管理或组织工作、活动、企业或项目。

Điều hành hoặc tổ chức một công việc, hoạt động, doanh nghiệp hay dự án.

Ví dụ
我姐姐在学校附近经营一家小咖啡馆。【】Chị tôi chạy một quán cà phê nhỏ gần trường.
他从年初就开始管理这个项目。【】Anh ấy chạy dự án này từ đầu năm.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 05 · Kéo dài hoặc đi qua một khu vực, nói về đường, đường biên, dãy núi hoặc đường nét.

指道路、边界等延伸或穿过某地。

Kéo dài hoặc đi qua một khu vực, nói về đường, đường biên, dãy núi hoặc đường nét.

Ví dụ
这条路沿着海岸延伸。【】Con đường chạy dọc theo bờ biển.
边界穿过这片森林。【】Đường biên chạy qua khu rừng này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chạy (Verb)

Danh từ + chạychạy + Danh từchạy + Tính từ
Kết hợp từ của chạy
Collocation
Ví dụ

边界穿过森林

đường biên chạy qua khu rừng

边界穿过一片茂密的森林。

Đường biên chạy qua một khu rừng rậm.

火车准时运行

tàu chạy đúng giờ

这里的火车大多数日子都准时运行。

Ở đây, tàu chạy đúng giờ hầu hết các ngày.

道路沿海岸延伸

con đường chạy dọc bờ biển

一条道路沿着海岸通往村庄。

Một con đường chạy dọc bờ biển dẫn đến ngôi làng.

chạy (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có nhiều người mua nên bán nhanh hoặc dễ bán.

指商品很受欢迎,卖得快。

Có nhiều người mua nên bán nhanh hoặc dễ bán.

Ví dụ
这款手机在促销期间很畅销。【】Mẫu điện thoại này rất chạy trong dịp giảm giá.
这种蛋糕在我们店里很抢手。【】Loại bánh này khá chạy ở cửa hàng chúng tôi.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chạy (Adjective)

Danh từ + chạy
Kết hợp từ của chạy
Collocation
Ví dụ

畅销产品

mặt hàng chạy

这是夏季的畅销产品。

Đây là một mặt hàng chạy vào mùa hè.

最畅销的商品

món hàng bán chạy

那本书是这家店最畅销的商品。

Cuốn sách đó là món hàng bán chạy nhất của cửa hàng.

卖得很好

hàng rất chạy

这款鞋在促销期间卖得很好。

Mẫu giày này hàng rất chạy trong dịp giảm giá.

Video ngữ cảnh