chạy
chạy (Động từ)
Nghĩa 01 · Di chuyển nhanh bằng chân.
用脚快速移动。
Di chuyển nhanh bằng chân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Di chuyển trên đường hoặc theo một tuyến, nói về xe cộ.
指车辆沿道路或线路行驶。
Di chuyển trên đường hoặc theo một tuyến, nói về xe cộ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Hoạt động bình thường, nói về máy móc, thiết bị hoặc chương trình.
指机器、设备或程序正常工作。
Hoạt động bình thường, nói về máy móc, thiết bị hoặc chương trình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Điều hành hoặc tổ chức một công việc, hoạt động, doanh nghiệp hay dự án.
管理或组织工作、活动、企业或项目。
Điều hành hoặc tổ chức một công việc, hoạt động, doanh nghiệp hay dự án.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Kéo dài hoặc đi qua một khu vực, nói về đường, đường biên, dãy núi hoặc đường nét.
指道路、边界等延伸或穿过某地。
Kéo dài hoặc đi qua một khu vực, nói về đường, đường biên, dãy núi hoặc đường nét.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chạy (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
边界穿过森林 đường biên chạy qua khu rừng | 边界穿过一片茂密的森林。 Đường biên chạy qua một khu rừng rậm. |
火车准时运行 tàu chạy đúng giờ | 这里的火车大多数日子都准时运行。 Ở đây, tàu chạy đúng giờ hầu hết các ngày. |
道路沿海岸延伸 con đường chạy dọc bờ biển | 一条道路沿着海岸通往村庄。 Một con đường chạy dọc bờ biển dẫn đến ngôi làng. |
chạy (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có nhiều người mua nên bán nhanh hoặc dễ bán.
指商品很受欢迎,卖得快。
Có nhiều người mua nên bán nhanh hoặc dễ bán.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chạy (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
畅销产品 mặt hàng chạy | 这是夏季的畅销产品。 Đây là một mặt hàng chạy vào mùa hè. |
最畅销的商品 món hàng bán chạy | 那本书是这家店最畅销的商品。 Cuốn sách đó là món hàng bán chạy nhất của cửa hàng. |
卖得很好 hàng rất chạy | 这款鞋在促销期间卖得很好。 Mẫu giày này hàng rất chạy trong dịp giảm giá. |