Anh - Việt
che chở
Động từ
che chở (Động từ)
Nghĩa 01 · Bảo vệ ai hoặc vật khỏi nguy hiểm, tổn hại hay ảnh hưởng xấu.
保护某人或某物免受危险、伤害或不良影响。
Bảo vệ ai hoặc vật khỏi nguy hiểm, tổn hại hay ảnh hưởng xấu.
Ví dụ
父母总是保护孩子免受伤害。【】Cha mẹ luôn che chở con khỏi những tổn thương.
大树为我们遮挡风雨。【】Cây lớn che chở chúng tôi khỏi mưa gió.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của che chở (Verb)
Danh từ + che chởTừ đi kèm + che chởche chở + Danh từche chở + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
保护 sự che chở | 孩子寻求父母的保护。 Đứa trẻ tìm kiếm sự che chở từ cha mẹ. |