che đậy
Động từ
che đậy (Động từ)
Nghĩa 01 · Phủ hoặc đặt vật lên trên để che kín, bảo vệ hoặc không cho nhìn thấy.
用东西盖住或遮住,以保护或不让人看见。
Phủ hoặc đặt vật lên trên để che kín, bảo vệ hoặc không cho nhìn thấy.
Ví dụ
妈妈出门前把食物盖好。【】Mẹ che đậy thức ăn trước khi ra ngoài.
他用防水布盖住汽车。【】Anh ấy che đậy chiếc xe bằng một tấm bạt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cố tình giấu sự thật, lỗi lầm hoặc việc xấu để người khác không biết.
故意隐瞒真相、错误或坏事,不让别人知道。
Cố tình giấu sự thật, lỗi lầm hoặc việc xấu để người khác không biết.
Ví dụ
公司试图掩盖这起欺诈案。【】Công ty cố che đậy vụ gian lận này.
你不应该隐瞒自己的错误。【】Bạn không nên che đậy lỗi lầm của mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của che đậy (Verb)
che đậy + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
遮盖污渍 che đậy vết bẩn | 这块布可以遮盖桌子上的污渍。 Chiếc khăn này có thể che đậy vết bẩn trên bàn. |
遮盖家具 che đậy đồ đạc | 他们用防水布遮盖院子里的家具。 Họ dùng bạt để che đậy đồ đạc ngoài sân. |
掩盖错误 che đậy lỗi lầm | 不要掩盖错误;如实告诉你的经理。 Đừng che đậy lỗi lầm; hãy nói thật với quản lý. |
掩盖非法行为 che đậy hành vi phạm pháp | 他们被指控掩盖非法行为。 Họ bị cáo buộc che đậy hành vi phạm pháp. |
遮住身体 che đậy cơ thể | 她用毯子遮住身体。 Cô ấy dùng chăn để che đậy cơ thể. |