Anh - Việt
nắp đậy
Danh từ
nắp đậy (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vật dùng để che phủ hoặc bịt kín để bảo vệ hoặc ngăn không cho vật gì ra ngoài hoặc lọt vào bên trong (như miệng chai, lọ, hũ, nồi, hộp…).
盖子
Vật dùng để che phủ hoặc bịt kín để bảo vệ hoặc ngăn không cho vật gì ra ngoài hoặc lọt vào bên trong (như miệng chai, lọ, hũ, nồi, hộp…).
Ví dụ
瓶子上的盖子防止水泄漏。【】Nắp đậy trên chai ngăn nước rò rỉ.
盒子没有盖子,很快会脏吗?【】Hộp không có nắp đậy có nhanh bẩn không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa