Anh - Việt

Bản dịch của từ Chế độ nô lệ trong tiếng Trung

chế độ nô lệ

Danh từ

chế độ nô lệ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hệ thống xã hội và kinh tế trong đó một nhóm người làm công cụ lao động bị bắt buộc, mất quyền tự do, phải phục tùng chủ của mình như tài sản.

奴隶制度

Hệ thống xã hội và kinh tế trong đó một nhóm người làm công cụ lao động bị bắt buộc, mất quyền tự do, phải phục tùng chủ của mình như tài sản.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa