Anh - Việt
chi phí
Danh từ
chi phí (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoản tiền cần bỏ ra để mua, làm hoặc duy trì một việc gì.
为购买、办理或维持某事而需要支付的钱。
Khoản tiền cần bỏ ra để mua, làm hoặc duy trì một việc gì.
Ví dụ
这里租房的费用相当高。【】Chi phí thuê nhà ở đây khá cao.
公司正努力降低运营开支。【】Công ty đang cố gắng giảm chi phí vận hành.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chi phí (Noun)
chi phí + Danh từchi phí + Tính từchi phí + Động từĐộng từ + chi phí
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
生活开支 chi phí sinh hoạt | 这个城市的生活开支相当高。 Chi phí sinh hoạt ở thành phố này khá đắt. |