Anh - Việt

Bản dịch của từ Tiết kiệm chi phí trong tiếng Trung

tiết kiệm chi phí

Cụm từ

tiết kiệm chi phí (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Giảm số tiền cần chi cho một việc hoặc hoạt động.

减少某项活动或事情的开支。

Giảm số tiền cần chi cho một việc hoặc hoạt động.

Ví dụ
公司正在通过少用电来降低成本。【】Công ty đang tiết kiệm chi phí bằng cách dùng ít điện hơn.
我们通过提前订票来节省开支。【】Chúng tôi tiết kiệm chi phí bằng cách đặt vé sớm.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tiết kiệm chi phí (Phrase)

Danh từ + tiết kiệm chi phítiết kiệm chi phí + Danh từ
Kết hợp từ của tiết kiệm chi phí
Collocation
Ví dụ

节省成本的解决方案

giải pháp tiết kiệm chi phí

团队正在为该项目寻找一个节省成本的解决方案。

Nhóm đang tìm một giải pháp tiết kiệm chi phí cho dự án.

削减成本的措施

biện pháp tiết kiệm chi phí

公司已采取多项削减成本的措施。

Công ty đã áp dụng nhiều biện pháp tiết kiệm chi phí.

Video ngữ cảnh