Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiêm tinh trong tiếng Trung

chiêm tinh

Động từDanh từ

chiêm tinh (Động từ)

Nghĩa 01 · Dựa vào các vì sao và hành tinh để đoán việc lành dữ hoặc tương lai; cách dùng trang trọng hoặc cổ.

根据星星和行星来预测吉凶或未来。

Dựa vào các vì sao và hành tinh để đoán việc lành dữ hoặc tương lai; cách dùng trang trọng hoặc cổ.

Ví dụ
古人占星来预测收成。【】Người xưa chiêm tinh để dự đoán mùa màng.
一些算命先生曾占星来选择婚期。【】Một số thầy bói từng chiêm tinh để chọn ngày cưới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

chiêm tinh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Việc dựa vào vị trí và chuyển động của các vì sao, hành tinh để đoán tính cách hoặc tương lai.

根据星体的位置和运动来预测性格或未来的活动。

Việc dựa vào vị trí và chuyển động của các vì sao, hành tinh để đoán tính cách hoặc tương lai.

Ví dụ
她周末读关于占星术的书。【】Cô ấy đọc sách về chiêm tinh vào cuối tuần.
许多人关注占星术只是为了娱乐。【】Nhiều người xem chiêm tinh chỉ để giải trí.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chiêm tinh (Noun)

Danh từ + chiêm tinhchiêm tinh + Tính từchiêm tinh + Từ đi kèmĐộng từ + chiêm tinh
Kết hợp từ của chiêm tinh
Collocation
Ví dụ

占星预测

dự đoán chiêm tinh

报纸刊登了一则关于下周的占星预测。

Tờ báo đăng một dự đoán chiêm tinh cho tuần tới.

占星家

nhà chiêm tinh

这位占星家预测今年会有很多变化。

Nhà chiêm tinh dự đoán một năm nhiều thay đổi.

占星图

bản đồ chiêm tinh

她查看自己的占星图来了解自己的性格。

Cô ấy xem bản đồ chiêm tinh của mình để tìm hiểu tính cách.

Video ngữ cảnh