Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhà chiêm tinh trong tiếng Trung

nhà chiêm tinh

Danh từ

nhà chiêm tinh (Danh từ)

Nghĩa 01 · người chuyên nghiên cứu, dự đoán tương lai dựa trên các hiện tượng thiên văn, sao trời; thầy bói sao.

占星师

người chuyên nghiên cứu, dự đoán tương lai dựa trên các hiện tượng thiên văn, sao trời; thầy bói sao.

Ví dụ
兰是社交活动中的占星家。【】Lan là nhà chiêm tinh tại sự kiện xã hội.
那位观星者没有预测明天。【】Nhà chiêm tinh đó không đoán trước ngày mai.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh