Anh - Việt
chiến đấu
Động từ
chiến đấu (Động từ)
Nghĩa 01 · Đánh nhau với đối phương bằng vũ khí trong chiến tranh.
在战争中与敌方的武装力量交战。
Đánh nhau với đối phương bằng vũ khí trong chiến tranh.
Ví dụ
许多士兵在边境英勇作战。【】Nhiều binh sĩ đã chiến đấu dũng cảm ở biên giới.
军队奉命整夜与敌人激战以守住城市。【】Quân đội được lệnh chiến đấu suốt đêm để giữ thành.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dùng sức lực hoặc ý chí để kiên quyết vượt qua khó khăn, bệnh tật hay trở ngại.
坚持不懈地克服困难、疾病或障碍。
Dùng sức lực hoặc ý chí để kiên quyết vượt qua khó khăn, bệnh tật hay trở ngại.
Ví dụ
我的祖母每天仍在与病魔抗争。【】Bà tôi vẫn chiến đấu với bệnh tật từng ngày.
我必须与考试恐惧奋力抗争才能取得高分。【】Em phải chiến đấu với nỗi sợ thi cử để đạt điểm cao.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiến đấu (Verb)
Danh từ + chiến đấuchiến đấu + Giới từchiến đấu + Trạng từchiến đấu + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
斗争 cuộc chiến đấu | 争取独立的斗争持续了几十年。 Cuộc chiến đấu để giành độc lập kéo dài hàng chục năm. |