Anh - Việt

Bản dịch của từ Máy bay chiến đấu trong tiếng Trung

máy bay chiến đấu

Danh từ

máy bay chiến đấu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Máy bay quân sự có vũ khí, dùng để chiến đấu trên không hoặc tấn công mục tiêu.

装备武器、用于空中作战或攻击目标的军用飞机。

Máy bay quân sự có vũ khí, dùng để chiến đấu trên không hoặc tấn công mục tiêu.

Ví dụ
空军派了两架战斗机到边境地区。【】Không quân điều hai máy bay chiến đấu đến khu vực biên giới.
作战飞机在军事演习中低空飞行。【】Máy bay chiến đấu bay thấp trong buổi diễn tập quân sự.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của máy bay chiến đấu (Noun)

Danh từ + máy bay chiến đấumáy bay chiến đấu + Danh từmáy bay chiến đấu + Tính từĐộng từ + máy bay chiến đấu
Kết hợp từ của máy bay chiến đấu
Collocation
Ví dụ

战斗机飞行员

phi công máy bay chiến đấu

他曾是空军的战斗机飞行员。

Anh ấy từng là phi công máy bay chiến đấu trong không quân.

Video ngữ cảnh