Anh - Việt
lực lượng chiến đấu
Danh từ
lực lượng chiến đấu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tập hợp những người hoặc đơn vị được tổ chức để tham gia vào hoạt động chiến đấu, bảo vệ, hoặc thực hiện nhiệm vụ quân sự.
作战部队
Tập hợp những người hoặc đơn vị được tổ chức để tham gia vào hoạt động chiến đấu, bảo vệ, hoặc thực hiện nhiệm vụ quân sự.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa