Anh - Việt
chiến lược gia
Danh từ
chiến lược gia (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người giỏi về chiến lược.
战略家
Người giỏi về chiến lược.
Ví dụ
他是公司的优秀战略家。【】Cô ấy là một chiến lược gia tài ba trong công ty.
你不是一个好的策略家吗?【】Bạn không phải là một chiến lược gia giỏi trong chính trị sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa