Anh - Việt
nhà chiến lược
Danh từ
nhà chiến lược (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người có khả năng xây dựng kế hoạch, phương án tổng thể để đạt được mục đích nào đó, đặc biệt trong lĩnh vực chính trị, quân sự, kinh tế,…
战略家
Người có khả năng xây dựng kế hoạch, phương án tổng thể để đạt được mục đích nào đó, đặc biệt trong lĩnh vực chính trị, quân sự, kinh tế,…
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa