Anh - Việt
chiến tranh
Danh từ
chiến tranh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cuộc xung đột vũ trang giữa các quốc gia, nhóm người hoặc lực lượng.
国家、团体或武装力量之间的武装冲突。
Cuộc xung đột vũ trang giữa các quốc gia, nhóm người hoặc lực lượng.
Ví dụ
战争迫使许多家庭离开家园。【】Chiến tranh đã khiến nhiều gia đình phải rời bỏ nhà cửa.
两国希望通过谈判结束武装冲突。【】Hai nước muốn chấm dứt chiến tranh bằng đàm phán.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiến tranh (Noun)
chiến tranh + Danh từchiến tranh + Tính từchiến tranh + Động từĐộng từ + chiến tranh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
核战争 chiến tranh hạt nhân | 许多人担心发生核战争。 Nhiều người lo sợ một cuộc chiến tranh hạt nhân. |
世界大战 chiến tranh thế giới | 第二次世界大战于1945年结束。 Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc vào năm 1945. |