Anh - Việt

Bản dịch của từ Tội phạm chiến tranh trong tiếng Trung

tội phạm chiến tranh

Danh từ

tội phạm chiến tranh (Danh từ)

Nghĩa 01 · kẻ phạm tội tổ chức, lãnh đạo, thực hiện những hành động tội ác trong chiến tranh, chống hoà bình và chống nhân loại

战争罪犯

kẻ phạm tội tổ chức, lãnh đạo, thực hiện những hành động tội ác trong chiến tranh, chống hoà bình và chống nhân loại

Ví dụ
联合国法庭判处那名战犯二十年监禁。【】Tòa án quốc tế kết án tội phạm chiến tranh đó hai mươi năm.
那名战争罪犯没有承认自己的罪行。【】Tội phạm chiến tranh đó không nhận tội.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh