Anh - Việt

Bản dịch của từ Thời chiến tranh trong tiếng Trung

thời chiến tranh

Danh từ

thời chiến tranh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khoảng thời gian xảy ra chiến tranh hoặc đang trong trạng thái có chiến tranh.

战争时期

Khoảng thời gian xảy ra chiến tranh hoặc đang trong trạng thái có chiến tranh.

Ví dụ
他们在战时工作非常努力。【】Họ làm việc chăm chỉ trong thời chiến tranh.
我们不应忘记战时的困难。【】Chúng ta không nên quên những khó khăn của thời chiến tranh.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh