Anh - Việt
chính tả
Danh từ
chính tả (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách viết từ ngữ theo quy tắc chuẩn của một ngôn ngữ.
按照语言规范书写词语的方法。
Cách viết từ ngữ theo quy tắc chuẩn của một ngôn ngữ.
Ví dụ
你交作业前需要检查拼写。【】Em cần kiểm tra chính tả trước khi nộp bài.
这篇文章有几个拼写错误。【】Bài viết này có vài lỗi chính tả.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chính tả (Noun)
Danh từ + chính tảTính từ + chính tảchính tả + Danh từĐộng từ + chính tả
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
拼写错误 lỗi chính tả | 这篇作文有几个拼写错误。 Bài luận có vài lỗi chính tả. |
拼写规则 quy tắc chính tả | 英语有许多难记的拼写规则。 Tiếng Anh có nhiều quy tắc chính tả khó nhớ. |