Anh - Việt
lỗi chính tả
Danh từ
lỗi chính tả (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lỗi viết sai cách đánh vần của một từ.
把单词拼写错的错误。
Lỗi viết sai cách đánh vần của một từ.
Ví dụ
老师圈出了我作业中的一个拼写错误。【】Cô giáo khoanh tròn một lỗi chính tả trong bài của em.
发邮件前,我改了几个错别字。【】Tôi sửa vài lỗi chính tả trước khi gửi email.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lỗi chính tả (Noun)
Số lượng + lỗi chính tảlỗi chính tả + Giới từlỗi chính tả + Tính từĐộng từ + lỗi chính tả
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
许多拼写错误 nhiều lỗi chính tả | 这篇文章有许多拼写错误。 Bài viết này có nhiều lỗi chính tả. |