Anh - Việt
kiểm tra chính tả
Động từ
kiểm tra chính tả (Động từ)
Nghĩa 01 · Thực hiện việc xem xét, rà soát các lỗi chính tả trong văn bản để đảm bảo đúng quy tắc về cách viết từ ngữ.
检查拼写错误
Thực hiện việc xem xét, rà soát các lỗi chính tả trong văn bản để đảm bảo đúng quy tắc về cách viết từ ngữ.
Ví dụ
请你帮我校对这篇文章。【】Bạn hãy giúp tôi kiểm tra chính tả bài viết này.
他没有拼写检查邮件。【】Anh ấy không kiểm tra chính tả email.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa