chịu
chịu (Động từ)
Nghĩa 01 · Trải qua hoặc nhận lấy điều đau đớn, khó khăn hay bất lợi.
遭受痛苦、困难或损失。
Trải qua hoặc nhận lấy điều đau đớn, khó khăn hay bất lợi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Có khả năng chịu được tác động, điều kiện hoặc sự khó chịu từ bên ngoài.
能忍受或抵抗外来的影响、条件。
Có khả năng chịu được tác động, điều kiện hoặc sự khó chịu từ bên ngoài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Nhận trách nhiệm, chi phí hoặc hậu quả về phần mình.
负责承担费用、责任或后果。
Nhận trách nhiệm, chi phí hoặc hậu quả về phần mình.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Bằng lòng làm hoặc nhận một việc, thường sau khi do dự hay từ chối.
经过犹豫或拒绝后同意做某事。
Bằng lòng làm hoặc nhận một việc, thường sau khi do dự hay từ chối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Thừa nhận không biết, không làm được hoặc không thể tiếp tục cố gắng.
承认做不到、不知道,或不再继续尝试。
Thừa nhận không biết, không làm được hoặc không thể tiếp tục cố gắng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chịu (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
承担费用 chịu chi phí | 公司将承担员工的交通费用。 Công ty sẽ chịu chi phí đi lại cho nhân viên. |
承担后果 chịu hậu quả | 违法的人必须承担后果。 Ai vi phạm luật phải chịu hậu quả. |
承担责任 chịu trách nhiệm | 你必须为自己的决定承担责任。 Bạn phải chịu trách nhiệm về quyết định của mình. |
忍受疼痛 chịu đau | 手术后,她不得不忍受疼痛好几天。 Cô ấy phải chịu đau trong nhiều ngày sau ca phẫu thuật. |
耐高温 chịu nhiệt độ cao | 这种材料可以耐高温。 Vật liệu này có thể chịu nhiệt độ cao. |