Anh - Việt

Bản dịch của từ Hứng chịu trong tiếng Trung

hứng chịu

Động từ

hứng chịu (Động từ)

Nghĩa 01 · Phải nhận hoặc trải qua điều không may, đau đớn hay thiệt hại.

遭受不幸、痛苦或损失。

Phải nhận hoặc trải qua điều không may, đau đớn hay thiệt hại.

Ví dụ
居民上周遭受了严重的洪水。【】Người dân hứng chịu trận lũ lớn tuần trước.
会后,她承受了大部分批评。【】Cô ấy hứng chịu nhiều lời chỉ trích sau cuộc họp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của hứng chịu (Verb)

hứng chịu + Danh từ
Kết hợp từ của hứng chịu
Collocation
Ví dụ

蒙受损失

hứng chịu tổn thất

许多小商店在封锁期间蒙受了损失。

Nhiều cửa hàng nhỏ hứng chịu tổn thất trong thời gian phong tỏa.

面对批评

hứng chịu chỉ trích

这部电影面临观众的许多批评。

Bộ phim hứng chịu nhiều chỉ trích từ khán giả.

承担后果

hứng chịu hậu quả

任何违反规定的人都将承担后果。

Ai vi phạm quy định sẽ phải hứng chịu hậu quả.

面临压力

hứng chịu áp lực

她在工作中面临很大压力。

Cô ấy đang hứng chịu áp lực lớn tại nơi làm việc.

遭受重大损失

hứng chịu thiệt hại nặng nề

公司在火灾后遭受了重大损失。

Công ty đã hứng chịu thiệt hại nặng nề sau vụ cháy.

Video ngữ cảnh