Anh - Việt
chó dẫn đường
Danh từ
chó dẫn đường (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chó được huấn luyện đặc biệt để dẫn dắt và hỗ trợ người khiếm thị hoặc người gặp khó khăn về di chuyển.
导盲犬
Chó được huấn luyện đặc biệt để dẫn dắt và hỗ trợ người khiếm thị hoặc người gặp khó khăn về di chuyển.
Ví dụ
Linh 的导盲犬每天陪她去学校。【】Chó dẫn đường của Linh đưa cô đến trường mỗi ngày.
这只导盲犬不让明坐近车道。【】Chó dẫn đường này không để Minh đi gần đường xe chạy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa