Anh - Việt

Bản dịch của từ Người dẫn đường trong tiếng Trung

người dẫn đường

Danh từ

người dẫn đường (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người chỉ đường, hướng dẫn hoặc dẫn đoàn đi đến nơi cần đến.

导游

Người chỉ đường, hướng dẫn hoặc dẫn đoàn đi đến nơi cần đến.

Ví dụ
他是我们旅行的向导。【】Anh ấy là người dẫn đường cho chuyến đi của chúng tôi.
那个团队没有领袖。【】Nhóm đó không có người dẫn đường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh