Anh - Việt
dẫn đường
Động từ
dẫn đường (Động từ)
Nghĩa 01 · Chỉ hoặc đi trước để người khác biết đường đi đến một nơi.
指引别人前往某个地方的路线。
Chỉ hoặc đi trước để người khác biết đường đi đến một nơi.
Ví dụ
保安带我们去会议室。【】Anh bảo vệ dẫn đường cho chúng tôi đến phòng họp.
一位当地人带他们穿过森林。【】Một người dân dẫn đường cho họ qua khu rừng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dẫn đường (Verb)
Danh từ + dẫn đườngdẫn đường + Danh từdẫn đường + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
向导 người dẫn đường | 向导很熟悉穿过森林的小路。 Người dẫn đường biết rõ những con đường trong rừng. |